Gia sư môn Hóa

Home » Uncategorized » Các câu hỏi ôn tập về đại cương Kim Loại

Các câu hỏi ôn tập về đại cương Kim Loại

Trong chương trình học của môn hóa học các bạn gặp nhiều khó khăn nhất ở những chương học nào? Chương học nào đòi hỏi bạn phải am hiểu kiến thức nhiều nhất? Chắc chắn hóa học không phải là một môn dễ đối phó trong các kì thi, đặc biệt là với đề thi trắc nghiệm. Bạn đã có cách nào để ứng phó cho môn học này ở các kì thi sắp tới chưa? Nếu chưa thì hãy cùng nhau tham khảo các bài tập tổng quan về Kim Loại mà gia sư tiếng anh sưu tầm được nhé. Ôn luyện bằng cách làm bài tập sẽ giúp bạn có được một khối kiến chắc chắn đấy, hãy cùng thử nào.

 

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

 

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

 

Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3.                      B. RO2.                       C. R2O.                       D. RO.

 

Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A. R2O3.                      B. RO2.                       C. R2O.                       D. RO.

 

Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 3s2.         B. 1s22s2 2p6.               C. 1s22s22p63s1.           D. 1s22s22p6 3s23p1.

 

Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.                      B. Na, Ba.                   C. Be, Al.                    D. Ca, Ba.

 

Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.                      B. Na, K.                     C. Be, Al.                    D. Ca, Ba.

 

Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

A. [Ar ] 3d6 4s2.              B. [Ar ] 4s13d7.           C. [Ar ] 3d7 4s1.             D. [Ar ] 4s23d6.

 

Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A. [Ar ] 3d9 4s2.             B. [Ar ] 4s23d9.           C. [Ar ] 3d10 4s1.            D. [Ar ] 4s13d10.

 

Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

A. [Ar ]  3d4 4s2.            B. [Ar ] 4s23d4.           C. [Ar ] 3d5 4s1.              D. [Ar ] 4s13d5.

 

Câu 11: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

A. 1s22s22p63s23p1.      B. 1s22s22p63s3.            C. 1s22s22p63s23p3.         D. 1s22s22p63s23p2.

 

Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

A. Rb+.                        B. Na+.                        C. Li+.                                     D. K+.

 

Câu 13: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

A. Ancol etylic.           B. Dây nhôm.              C. Dầu hoả.                 D. Axit clohydric.

 

 

Câu 14: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.         B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.                    D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

 

Câu 15 : Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

A. 4                             B. 1                             C. 2                             D. 3

 

Câu 16: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A. Sn bị ăn mòn điện hóa.                               B. Fe bị ăn mòn điện hóa.

C. Fe bị ăn mòn hóa học.                                D. Sn bị ăn mòn hóa học.

 

Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại  :A. Cu.                           B. Zn.                          C. Sn.                          D. Pb.

 

Câu 18: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A. 0.                            B. 1.                            C. 2.                            D. 3.

 

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, II và III.             B. I, II và IV.              C. I, III và IV.                        D. II, III và IV.

 

Câu 21: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. bị khử.                    B. nhận proton.           C. bị oxi hoá. D. cho proton.

 

Câu 22: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

A. AgNO3.                  B. HNO3.                    C. Cu(NO3)2.              D. Fe(NO3)2.

Câu 23: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A. Cu.                                     B. Al.                          C. CO.                        D. H2.

 

 

Câu 24: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca và Fe.                B. Mg và Zn.               C. Na và Cu.               D. Fe và Cu.

 

Câu 25: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A. nhiệt phân CaCl2.                                                                           B. điện phân CaCl2 nóng chảy.

C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.                                   D. điện phân dung dịch CaCl2.

 

Câu 26 : Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A. Na2O.                     B. CaO.                       C. CuO.                      D. K2O.

Câu 27: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A.  Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4                           B.  H2 + CuO → Cu + H2O

C.  CuCl2 → Cu + Cl2                                                                D. 2CuSO4 + 2H2O  → 2Cu + 2H2SO4 + O2

 

Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?A. 2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2   B. 2AgNO3 →  2Ag  +  2NO2  +  O2

C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2  D.  Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

 

Câu 29: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?    A. K.                           B. Ca.                          C. Zn.                          D. Ag.

 

Câu 30: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A. Cu, Al, Mg.            B. Cu, Al, MgO.         C. Cu, Al2O3, Mg.      D. Cu, Al2O3, MgO.

 

Để có thể nắm vững kiến thức môn hóa học để hoàn thành một bài thi trắc nghiệm gồm nhiều câu hỏi là một điều cũng không phải là quá khó. Đừng tự tạo cho mình những suy nghĩ như môn hóa khó học quá? ôn khó nhớ quá?  hay là  nhiều kiến thức như vậy ôn sao hết? Gia sư tại nhà cho rằng chính những suy nghĩ này có thể sẽ hủy hoại kiến thức của bạn. Vì nếu bạn có đủ tự tin không có đủ nghị lực để ôn bài thì sao bạn có thể đạt được kết quả cao. Đừng tự làm nhụt trí của chính mình các bạn nhé, hãy cố gắng giải phóng căng thẳng và từ từ ôn tập và lựa chọn cho mình cách ôn tập hiệu quả nhất. Như vậy kiến thức sẽ dễ dàng nằm trong tầm tay của bạn. Chúc các bạn thành công!

 

Nguồn: Gia sư hóa

 


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

ĐỐI TÁC

Gia sư Đức Minh
April 2014
M T W T F S S
« Mar    
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930  

Follow me on Twitter

%d bloggers like this: