Gia sư môn Hóa

Home » Uncategorized » Ôn tập đại cương hóa học hữu cơ

Ôn tập đại cương hóa học hữu cơ

Trong môn hóa học, có rất nhiều kiến thức chúng ta phải nắm vững được. Mỗi kiến thức được chia ra làm các phần riêng biệt để các bạn tìm hiểu, các bạn am hiểu nhất là ở những phần nào, có thể bạn hiểu rất rõ được phần này nhưng ở những phần khác, bài học khác bạn lại không hiểu được. Đừng nản lòng hãy cố gắng tìm hiểu khắc phục, những chương những phần bạn chưa hiểu thì hãy dành thời gian để ôn tập thật kĩ, chắc chắn rằng bạn có thể đồng đều được khối lượng kiến thức của mình cho môn học đó. Sau đây gia sư hà nội sẽ giúp bạn đưa ra những câu hỏi trắc nghiệm của phần hóa học hữu cơ, kiến thức này đòi hỏi bạn phải có trí nhớ thật tốt để có thể lưu giữ được những kiến thức lý thuyết nhiều nhất có thể.

Câu 1: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

 A. Không bền ở nhiệt độ cao

 B. Khả năng phản ứng hoá học chậm theo chiều hướng khác nhau

 C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion .

 D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn trong hợp chất vô cơ.

Câu 2: Hợp chất hữu cơ được phân thành:

 A. Hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm, ancol axit, dẫn xuất halogen.

 B. Hiđrcacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

 C. Hiđrocacbon và dẫn xuất của halogen.

 D. Hiđrocacbon no, Hiđrocacbon không no, Hiđrocacbon thơm.

Câu 3: Hợp chất hữu cơ là:

 A. Hợp chất của cacbon

 B. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…

 C. Hợp chất của cacbon, hiđro, oxi, nitơ.

 D. Hợp chất của cacbon và hiđro.

Câu 4: Trong các hợp chất sau: C2H2, CH3COOH, Al4C3, CH4, CCl4, CaC2, CO2, CH3Cl, C2H5OH. Dãy gồm các cất hữu cơ là:

 A. C2H2, CH3COOH, Al4C3, CH4, CH3Cl, C2H5OH.

 B. C2H2, CH3COOH, CO2, CH3Cl, C2H5OH

 C. C2H2, CH3COOH, CH4, CCl4, CH3Cl, C2H5OH

 D. C2H2, CH3COOH, CH4, CH3Cl, C2H5OH, CaC2, CO2

Câu 5: Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCN, K2CO3.

Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?

 A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 6: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

 A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

 C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

Câu 7: Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu:

 A. Các hợp chất hữu cơ và những biến đổi của chúng.

 B. Các hợp chất của cacbon

 C. Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

 D. Các hợp chất của cacbon trừ CO và CO2.

Câu 8: Hóa học hữu cơ nghiên cứu:

 A. Tất cả những hợp chất trong thành phần có chứa cacbon.

 B. Đa số các hợp chất của cacbon và dẫn xuất của chúng.

 C. Các hợp chất trong thành phần của cơ thể sống.

 D. Phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sống.

Câu 9: Khái niệm nào sau đây nói về hợp chất hữu cơ là đúng nhất?

 A. Gồm các hợp chất của cacbon.

B. Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2

 C. Các hợp chất có trong cơ thể sống

D. Các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cabonat và các xianua

Câu 10: Có những chất: CO2, CH4, CaC2, H2CO3, CO, CH3COOH, C2H5OH,

NaHCO3. Số hợp chất hữu cơ là:

 A. 3 hợp chất B. 5 hợp chất C. 4 hợp chất D. 6 hợp chất.

Câu 11: Có các chất sau:

Số hợp chất hữu cơ trong dãy chất trên là:

 A. 6 B. 5 C. 4 D. 3

Câu 12: Cho những chất sau:

NaHCO3 (1), CH3COONa (2), H2C2O4 (3), CaC2 (4), Al4C3 (5), C2H5OH (6), C2H5Cl (7).

Những chất hữu cơ là:

 A. (1), (2), (4), (5) B. (1), (4), (5) và (6)

 C. (1), (3), (4), (5), (6) và (7) D. (2), (3), (6) và (7)

Câu 13: Mục đích của phép phân tích định tính là:

 A. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

 B. Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.

 C. Xác định công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ.

 D. Xác định hàm lượng của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

Câu 14: Muốn biết chất hữu cơ có chứa hiđro hay không ta có thể:

 A. Đốt cháy chất hữu cơ xem có tạo ra muội đen hay không.

 B. Oxi hoá chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong.

 C. Cho chất hữu cơ tác dụng với H2SO4 đặc.

 D. Oxi hoá chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy qua CuSO4 khan

Câu 15: Để phân biệt hợp chất hữu cơ với hợp chất vô cơ một cách đơn giản có thể dùng phương pháp:

 A. Đốt và nhận biệt hợp chất khí B. Dựa vào độ tan trong nước.

 C. Dựa vào khả năng phản ứng. D. Dựa và nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

Câu 16: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là:

 A. Phân huỷ hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết.

 B. Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

 C. Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét

 D. Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước

Câu 17: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là:

 A. Phân huỷ các hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng.

 B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để nhận biết cacbon dưới dạng muội đen.

 C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để nhận biết hiđro dưới dạng hơi nƣớc.

 D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để nhận biết nitơ qua mùi khét.

Câu 18: Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là:

 A. Liên kết ion B. Liên kết cho – nhận

 C. Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết hiđro.

Câu 19: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?

 A. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dƣới dạng hơi nước.

 B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy.

 C. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than

 D. Chuyển hoá các nguyên tố C, H, n thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết

Câu 20: Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon tạo nên do:

 A. Hai liên kết p và một liên kết s B. Hai liên kết s và một liên kết p

 C. Một liên kết s, một liên kết p, một liên kết cho – nhận. D. Ba liên kết s.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

 A. Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

 B. Đa số hợp chất hữu cơ dễ cháy, kém bền với nhiệt.

 C. Phản ứng của chất hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hƣớng nhất định.

 D. Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion.

Câu 22: Cho biết mệnh đề nào sau đây không chính xác:

A. Liên kết giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

B. Hoá trị của C trong hợp chất hữu cơ có giá trị không đổi là 4

C. Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

D. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO, CO2 và muối cacbonat

Câu 23: Tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào:

 A. Bản chất các nguyên tử trong phân tử. B. Thứ tự liên kết các nguyên tử trong phân tử.

 C. Số lượng các nguyên tử. D. Cả A, B, C

Câu 24: Số nguyên tử H trong phân tử hiđrocacbon luôn luôn là số chẵn vì:

A. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hoá trị. C. Hoá trị của H bằng I

B. Thành phần hiđrocacbon chỉ có C và H. D. Nguyên tử C luôn có hoá trị IV.

Câu 25: Luận điểm nào sau đây sai khi nói về cấu tạo hoá học:

A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

B. Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử các chất hữu cơ có hoá trị xác định.

C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào sự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

D. Các phân tử hợp chất hữu cơ khác nhau công thức đơn giản nhất.

Câu 26: Cho các câu sau:

 a. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

 b. Liên kết giữa các nguyên tử cacbon với các nguyên tử phi kim khác trong phân tử chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

 c. Liên kết giữa các nguyên tử phi kim với nhau là liên kết cộng hoá trị.

 d. Các chất có cùng công thức phân tử nhƣng khác nhau về công thức cấu tạo gọi là những chất đồng phân của nhau.

 e. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử đƣợc gọi là các chất đồng phân của nhau.

 g. Các chất có thành phần phân tử kém hơn nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhƣng có tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng.

 h. Công thức cấu tạo cho biết thứ tự và cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

 i. Axit axetic C2H4O2 và atyl axetat C4H8O2 là đồng đẳng của nhau vì phân tử của chúng hơn kém nhau hai nhóm CH2 và chúng đều tác dụng đƣợc với dung dịch kiềm.

Những câu đúng là:

 A. b, c, d          B. a, b, c, g, h, i            C. b, c, e, g, h          D. a, b, d, e, g, i

Câu 27: Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau theo cách nào sau đây ?

 A. Đúng hoá trị B. Theo thứ tự nhất định

 C. Theo đúng số oxi hoá D. Cả A và B.

Câu 28: Công thức đơn giản của hợp chất hữu cơ cho biết:

 A. Thành phần nguyên tố tạo ra phân tử.

 B. Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

 C. Phân tử khối của chất.

 D. Số nguyên tử của các chất trong phân tử.

Câu 29: Hợp chất hữu cơ được xác định bởi:

 A. Công thức phân tử B. Công thức cấu tạo

 C. Công thức đơn giản D. Công thức tổng quát.

Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Cl. Số đồng phân của X (kể cả đồng phân lập thể) là:

 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Những câu hỏi trên không phải là quá khó cũng không phải là quá dễ. Nhưng việc ôn tập bằng những câu hỏi tổng quan như thế này, sẽ giúp bạn nẵm vững được từng chương học, gia sư tại nhà cho rằng việc thực hành vào giải bài tập sẽ giúp bạn hiểu được những nội dung lý thuyết hơn là việc chỉ biết học thuộc và ngẫm nghĩ kiến thức qua câu từ. Và cách ôn tập này sẽ dần hình thành cho bạn thói quen giải bài thi trắc nghiệm một cách nhanh nhất, và khi bạn bước vào những kì thi thực sự thì bạn sẽ không còn bị lúng túng với hàng loạt những câu hỏi, có thể khiến bạn chóng mặt nữa. Hãy cố gắng ôn tập thật kĩ để trang bị cho mình những kiến thức cho các kì thi sắp tới nhé. Chúc các bạn thành công.

Nguồn: Gia sư hóa


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

ĐỐI TÁC

Gia sư Đức Minh
April 2014
M T W T F S S
« Mar    
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930  

Follow me on Twitter

%d bloggers like this: