Gia sư môn Hóa

Home » HÓA HỌC CẤP 3 » Hóa học lớp 10 » Tìm hiểu về nhóm Halogen

Tìm hiểu về nhóm Halogen

Hóa học là một bộ môn khoa học có khối lượng lớn kiến thức cả về phương diện thực nghiệm lẫn lý thuyết. Để học giỏi Hóa đòi hỏi các em học sinh trước tiên cần phải nắm rõ lý thuyết, các phương trình phản ứng và các tính chất đặc biệt của các nhóm, các chất. Bây giờ, các em hãy cùng gia su hoa tìm hiểu về những kiến thức liên quan đến nhóm Halogen nhé.

cac-buoc-giup-tim-gia-su-day-Hoa-cho-con

1. Nhóm  Halogen trong bảng tuần hoàn nguyên tố

Nhóm Halogen gồm những nguyên tố thuộc nhóm VII A (nhóm nguyên tố thứ 17) trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Nhóm này bao gồm các nguyên tố hóa học Flo(F), Clo(Cl), Brom(Br), Iot (I) và Atatin(At). Trong đó Alatin là nguyên tố phóng xạ. Nhóm Halogen đứng ở gần cuối mỗi chu kì, ngay trước các khí hiếm

2. Cấu tạo nguyên tử của nhóm Halogen

9F    : 1s22s22p5

17Cl : 1s22s22p63s23p5

35Br : 1s22s22p63s23p63d104s24p5

53I : 1s22s22p63s23p63d104s24p6 4d105s2 5p5

Nhận xét:

–  Lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố Halogen đều có 7e (ns2 np5), trong đó có 1e độc thân ( ở trạng thái cơ bản),

– Từ F đến I số electron tăng dần nên electron lớp ngoài càng cùng càng xa hạt nhân

– Nguyên tử F không có phân lớp d, các nguyên tử Cl, Br, I có phân lớp d còn trống nên bị kích thích thì chúng có thể chuyển 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng đến obitan d còn trống. Vì vậy ở trạng thái kích thích, các nguyên tử Cl, Br, I có thể có 3, 5 hoặc 7 electron độc thân tham gia liên kết hóa học.

3. Cấu tạo phân tử Halogen

– Hai nguyên tử Halogen X kết hợp với nhau bằng liên kết cộng hóa trị tạo thành phân tử X2.

CTPT : X2

CTCT : X – X

–  Năng lượng liên kết không lớn nên các phân tử Halogen tương đối dễ tách ra thành hai nguyên tử.

4. Tính chất vật lý của nhóm Halogen

–  Nhóm Halogen từ F đến I có trạng thái tập hợp là từ khí, lỏng cuối cùng rắn, có màu sắc đậm dần, có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần

–   F không tan trong nước vì nó phân hủy rất mạnh trong nước, các Halogen khác tan tương đối ít trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

–  Các Halogen đều rất độc

nhom Halogen

5. Tính chất hóa học

Các Halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất Hóa học như:

–  Dễ dàng nhận thêm 1 electron để trở thành anion X có cấu hình electron bền vững của khí hiếm liền kề trong bảng tuần hoàn

–  Là những phi kim điển hình, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

–  Từ F đến I tính phi kim và khả năng oxi hóa của các halogen giảm dần

–  F luôn có số oxi hóa -1 trong các hợp chất, các halogen còn lại ngoài số oxi hóa -1 còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7.

6. Các phương trình Hóa học

Phương trình cơ bản

Phương trình điều chế

–  2Na + Cl2 -> 2NaCl-  H2 + Cl2 -> 2HCl

– H2 + Br2 -> 2HBr

– H2 + F2 -> 2HF

– 2Na + Br2 -> 2NaBr

–   Br2 + 2NaI -> 2NaBr + I2

–  Nước Clo:

Cl2 + H2O -> HCl + HclO

– Clorua vôi:

2Ca(OH)2 + 2Cl2 -> Ca(ClO)2 + CaCl2 + 2H2O

–  Muối clorat:

3Cl2 + 6KOH -> 5KCl + KClO3 + 3H2O

2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3

–  Dung dịch Javen:

2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O

–   Điều chế Cl2K2Cr2O7 + 14HCl -> 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H20

Mn02 + 4HCl -to> Cl2 + MnCl2 + 2H2O

CaOCl2 + 2HCl -> CaCl2 + Cl2 + H2O

–  Điều chế Br2

2KBr + MnO2 + 2H2SO4 -> MnSO4+K2SO4 + Br2 + 2H2O

4HBr + O2 -> 2H2O + 2Br2

2HBr + H2SO4 -> Br2 + SO2 + 2H2O

–  Điều chế I2

NaClO + 2KI + H2O -> NaCl + I2 + 2KOH

2KI + MnO2 + 2H2SO4 -> MnSO4+K2SO4 + I2 + 2H2O

8HI + H2SO4 -> 4I2 + H2S + 4H2O

2HI + 2FeCl3 -> 2FeCl2 + I2 + 2HCl

2HI -(to trên 300 độ C)-> H2 + I2

Học Hóa không khó nếu như các em học sinh chăm chỉ luyện tập, thưc hàngày và áp dụng những kiến thức đã học để lý giải những hiện tượng thú vị xảy ra xung quanh chúng ta. Gia sư chúc các em gặt hái được nhiều thành công.

Nguồn: Gia su tai nha


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

ĐỐI TÁC

Gia sư Đức Minh
November 2013
M T W T F S S
« Oct   Dec »
 123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930  

Follow me on Twitter

%d bloggers like this: